Tóm tắt quản lý
Mô hình này định lượng kinh tế đường sợi quang bằng cách kết hợp các đầu vào vật liệu, lao động và năng lượng với CAPEX. Dưới các giả định thông thường của APAC, mô hình đưa ra chi phí là $2.15/km và thời gian hoàn vốn là 3.8 năm. Bộ dữ liệu (CSV) và phương pháp (PDF) có sẵn để xác minh.
Thay “đang chờ” bằng DOI Zenodo của bạn khi có sẵn.
Phương pháp
- Đầu vào: vật liệu, giờ lao động, năng lượng (kWh), chi phí gián tiếp.
- Giả định: tốc độ đường 90–120 m/min; mức sử dụng 75–85%; hao mòn 7 năm.
- Đầu ra: chi phí/km, tổng chi phí sở hữu, năm hoàn vốn.
Kết quả
| Tốc độ đường (m/phút) | Mức sử dụng (%) | Chi phí (USD/km) | Hoàn vốn (năm) |
|---|---|---|---|
| 100 | 80 | $2.15 | 3.8 |
| 120 | 85 | $1.95 | 3.2 |
| 90 | 75 | $2.35 | 4.1 |
Độ nhạy: Tăng 10 m/min tốc độ đường thường giảm chi phí khoảng ≈$0.1/km (minh họa).
Tải xuống
Tải xuống CSVPhương pháp Tải xuống PDF
Cách trích dẫn
APA
Hongkai (2025). Fiber-Optic Line Cost Model v1. Zenodo. https://doi.org/pending
BibTeX
@dataset{hongkai_2025_fiber_optic_cost_model,
author = {Hongkai Cable Machinery},
title = {Fiber-Optic Line Cost Model v1},
year = {2025},
publisher = {Zenodo},
doi = {pending},
url = {https://doi.org/pending},
version = {v1.0}
}
Nghiên cứu liên quan
- Loose-Tube SZ Pitch Study v1 – Bộ dữ liệu suy giảm theo bước xoắn với các phương pháp có thể tái tạo và CSV.
- LAN Kiểm tra xoắn cặp phiên bản 1 – Kiểm tra so sánh xoắn đôi và xoắn ba về năng suất và biên lợi nhuận NEXT.
